0₫
Kich Thuoc Tu Lanh Aqua
Kích thước tủ lạnh Aqua: 1 – 2 – 4 cánh | mini 50L, 90L ~ 650L

Bài viết sẽ cho bạn biết các thông số về kích thước tủ lạnh Aqua loại mini 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh bao gồm chiều cao, chiều rộng, chiều sâu trước khi mua tủ lạnh Aqua để bạn lựa chọn được model phù hợp, vừa vặn với vị trí lắp đặt và không gian nhà.

Kích thước tủ lạnh mini Aqua – 1 cánh

Tủ lạnh Aqua 1 cánh hay còn gọi là tủ lạnh Aqua mini, có 2 mức dung tích là 50L và 90L.

Dung tích Model Kích thước (Cao x Rộng x Sâu)
50 lít AQR-D59FA (BS) Cao 53,2 cm – Rộng 47,3 cm – Sâu 50,8 cm
90 lít AQR-D99FA BS Cao 80 cm – Rộng 49,5 cm – Sâu 48 cm

Kích thước tủ lạnh Aqua 2 cánh

Tủ lạnh Aqua 2 cửa có 20 model, với đa dạng mức dung tích từ 130~646 lít.

Dung tích Model Kích thước (Cao x Rộng x Sâu)
130L AQR-T150FA(BS) Cao 124 cm – Rộng 48 cm – Sâu 60 cm
189L AQR-T220FA(FB) Cao 135,5 cm – Rộng 54,8 cm – Sâu 55,3 cm
189L AQR-T220NE(HB) Cao 135,5 cm – Rộng 54,8 cm – Sâu 55,3 cm
212L AQR-T239FA(HB) Cao 146,5 cm – Rộng 54,8 cm – Sâu 57,5 cm
245L AQR-T259FA(FB) Cao 146,5 cm – Rộng 54,8 cm – Sâu 52,5 cm
283L AQR-T299FA(FB) Cao 163 cm – Rộng 54,8 cm – Sâu 61,5 cm
283L AQR-T299FA(SL) Cao 163 cm – Rộng 54,8 cm – Sâu 62,5 cm
291L AQR-T329MA(GB) Cao 164 cm – Rộng 60 cm – Sâu 70 cm
292L AQR-B350MA(GM) Cao 165 cm – Rộng 59,8 cm – Sâu 68,1 cm
292L AQR-B360MA(SLB) Cao 165 cm – Rộng 59,8 cm – Sâu 68,1 cm
292L AQR-B360MA(WSL) Cao 165 cm – Rộng 59,8 cm – Sâu 68,1 cm
320L AQR-B379MA(WGB) Cao 177 cm – Rộng 60 cm – Sâu 64,5 cm
320L AQR-IW378EB BS Cao 177,5 cm – Rộng 59,8 cm – Sâu 67,1 cm
320L AQR-B380MA(WGP)U1 Cao 178 cm – Rộng 59,8 cm – Sâu 68,1 cm
324L AQR-B390MA(SLB) Cao 178 cm – Rộng 59,8 cm – Sâu 68,1 cm
344L AQR-T389FA(WGB) Cao 178 cm – Rộng 60 cm – Sâu 70 cm
350L AQR-B390MA(HB) Cao 177 cm – Rộng 59,8 cm – Sâu 68,1 cm
602L AQR-IG696FS GB Cao 177,5 cm – Rộng 90,8 cm – Sâu 69,7 cm
646L AQR-S682XA(SLB) Cao 177,5 cm – Rộng 90,5 cm – Sâu 72,6 cm
646L AQR-S682XA(BL) Cao 177,5 cm – Rộng 90,5 cm – Sâu 72,6 cm

Kích thước tủ lạnh Aqua 4 cánh

Tủ lạnh Aqua 4 cửa có 11 model, đa dạng dung tích sử dụng từ 410~660 lít.

Dung tích Model Kích thước (Cao x Rộng x Sâu)
410L AQR-M466XA(GB) Cao 177,5 cm – Rộng 70 cm – Sâu 67,5 cm
410L AQR-M466XA(CBC) Cao 177,5 cm – Rộng 70 cm – Sâu 67,5 cm
456L AQR-M530EM(SLB) Cao 180,4 cm – Rộng 83,3 cm – Sâu 66,6 cm
456L AQR-IG525AM GB Cao 180,4 cm – Rộng 83,3 cm – Sâu 66,6 cm
456L AQR-IGW525EM GB Cao 180,4 cm – Rộng 83,3 cm – Sâu 66,6 cm
456L AQR-M525XA(FB) Cao 180,4 cm – Rộng 83,3 cm – Sâu 65,8 cm
469L AQR-M536XA(GB) Cao 181,1 cm – Rộng 83,3 cm – Sâu 65,5 cm
469L AQR-M536XA(SL) Cao 180,4 cm – Rộng 83,3 cm – Sâu 66,6 cm
549L AQR-IG636FM(GB) Cao 189 cm – Rộng 90,8 cm – Sâu 64,8 cm
660L AQR-M727XA(GB)U1 Cao 190,5 – Rộng 90,8 – Sâu 74,8 cm
660L AQR-M727XA(GS)U1 Cao 190,5 – Rộng 90,8 – Sâu 74,8 cm